| rèn | a- Rèn khuôn mở (dòng sản phẩm: Chiều dài tối đa 16000mm; Trọng lượng tối đa 35 Mt) b- Rèn vòng (phạm vi sản phẩm: Max OD 4000mm; Chiều cao tối đa 500mm; Trọng lượng tối đa 4Mt) |
|---|---|
| Xử lý nhiệt | Bình thường hóa, ủ, ủ, Q T (Làm nguội và ủ) |
| Gia công | Gia công sơ bộ, Gia công tinh |
| Hoàn thiện bề mặt | Phun cát, sơn phủ, sơn |
| Lưu ý: Vật liệu được liệt kê dưới đây chỉ là một phần của vật liệu thường được sử dụng, các vật liệu khác và yêu cầu đặc biệt từ Khách hàng đều được chấp nhận. | |
| Trục tuabin gió | 42CrMo4V, 34CrNiMo6 |
| Mặt bích tháp gió | S355NL, C22, 16Mn, 20Mn, 42CrMo, F304 |
| rèn trục | 25CrMo4, 42CrMo4, 40CrNiMo, 34CrNi3Mo, 25Cr2Ni4MoV, 18CrNiMo5, 30CrMo, 4130, 4140. |
| Rèn bánh răng | 35CrMo, 34CrMo4, 4137, 42CrMo, 4140, SCM440, 20CrMnMo, 40CrNiMo, 20CrNi2Mo, 20Cr2Ni4A, 34CrNi3Mo. |
| Rèn biển | 20Mn, 50Mn, C45, 42CrMo, 20MnMo, CK45, 34CrNi1Mo |
| Rèn bình áp lực | SA105, SA350 LF2, 16Mn, 20MnMo, 15MnMo, 12Cr2Mo1, 14Cr1Mo, F304, F316, 17-4PH |
| Phụ kiện đường ống rèn | SA106 CL B, SA106 CL C, WB36, 12Cr1MoV, SA335 P11, P12, P22, P91, SA182 Gr.F1, Gr.F5, Gr.F11 CL2, Gr.F12 CL2, Gr.F22 CL3, SA350 Gr.LF1, Gr.LF2, Gr.LF3 |





